kāng

Pinyin: kāng

Tổng quan

闶阆[kang1 lang2] tiếng Đài Loan đọc là [kang4]

闶阆 · 闶门 · 闶闳 · 猥闶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkàng
Quảng Đôngkong3
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhangh
Phản thiết丘岡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闶 门高。引申为高大 高门有闶。--张衡《西京赋》 又如闶门(高大的门庭);闶闳(高大的门框) 闶kāng〈形〉门高大的样子>诗曰∶"古公草创而高门~,宣王中兴而筑室百堵。" 闶kàng 1.高大貌。 2.门限。

Eng

  • CC-CEDICT used in 閌閬|闶阆[kang1 lang2]|Taiwan pr. [kang4]

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】苦浪切【集韻】【韻會】【正韻】口浪切,𠀤音亢。【說文】閌閬,高門也。【前漢·揚雄傳】閌閬閬其寥廓兮。【註】高門貌。 又【韻會】盛也。 又同伉。【文選·左思魏都賦】高門有閌。【註】毛詩曰:臯門有伉。與閌同。 又【集韻】丘岡切,音穅。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䦎 · 闶 · 閌 · 闶 · 閌