hǎn hám

Hán Việt: hám · Pinyin: hǎn

Tổng quan

hư 闞

阚吼 · 阚喝 · 阚月 · 阚虓 · 阚阚 · 哮阚 · 斗阚 · 窥阚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎn
Hán Việthám
Quảng Đôngham3
Chú âmㄎㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhramh
Phản thiết苦濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 闞
  • Thiều Chửu Dòm ngó. Một âm là {giảm}. Tiếng hổ gầm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阚 望 阚,望也。从门,敢声。望或倚门倚闾,故从门。字亦作瞰,作矙。--《说文》 阚,视也。--《广雅》 俯阚海湄。--嵇康《琴赋》 又如俯阚(俯览,向下看) 探望,看望 禹于是疏河决江,十年未阚其家。--《尸子·君治》 阚 古地名 姓 阚hǎn ⒈老虎声,虎怒吼。 ⒉见kàn、xiàn。 阚kàn ⒈姓。 ⒉见hǎn。

Eng

  • CC-CEDICT surname Kan
  • CC-CEDICT to glance|to peep

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦濫切,音瞰。【說文】望也。 又【博雅】闞,視也。 又【玉篇】臨也。 又【廣韻】魯邑。【左傳·昭二十五年】叔孫昭子如闞。【註】闞,魯邑。【穀梁傳·昭三十二年】公在乾侯取闞。 又亭名。【後漢·郡國志】東平陸,六國時曰平陸,有闞亭。 又姓。【史記·齊太公世家】闞止有寵焉。 又【集韻】【韻會】𠀤虎檻切,音㺖。虎聲。【詩·大雅】闞如虓虎。【傳】闞然如虎之怒。【釋文】火斬反。【前漢·敘傳】於是七雄虓闞。 又【廣韻】【集韻】許鑒切【韻會】胡懺切【正韻】胡監切,𠀤音㒈。【廣韻】犬聲。【集韻】獸怒聲。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虎覽切,音喊。義同。

Thuyết Văn

望也。 从門。𣪏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

望者、出亡在外、望其還也。望有倚門、倚閭者。故从門。大雅。闞如虓虎。謂其怒視。 苦濫切。八部。

【闞】 (hám ⟨giảm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 𣪏 (𣪏) Phiên thiết: Khổ lạm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 濫 (lạm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vọng (Trông xa. Như {chiêm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鬫 · 𨶞 · 鬫 · 阚 · 闞 · 阚 · 闞