ruǎn nguyễn

Hán Việt: nguyễn · Pinyin: ruǎn

Tổng quan

nguyễn họ Nguyễn [Eng: family name]

阮元 · 阮咸 · 阮安 · 阮琴 · 阮籍 · 阮紹 · 阮崇武 · 阮晋勇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruǎn
Hán Việtnguyễn
Quảng Đôngjyun2
Mân Namguán
Nhật BảnGEN
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổngyan
Phản thiết虞遠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước {Nguyễn} [阮], tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc [甘肅]. Tục gọi cháu là {nguyễn}, vì {Nguyễn Tịch} [阮籍], Nguyễn Hàm [阮咸] hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn [晉], cho nên mượn dùng như chữ {điệt} [姪]. Đàn nguyễn. Họ {Nguyễn}. Như {Nguyễn Trãi} [阮廌] (1380-14…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngán ngao ngán [Eng: ancient musical instrument: surname]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngón ngón tay [Eng: finger]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngoãn ngoan ngoãn [Eng: docile, obedient]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoãn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoãn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名。一種彈撥樂器。參見「阮咸」條。 2.國名。為殷商時的小國,故城約在今大陸地區甘肅省涇川縣東南。後為周文王所滅。 3.姓。如晉代有阮籍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阮 (形声。从阜,元声。本义五阮关) 同本义 阮,代郡五阮关也。--《说文》。按,亦曰五原关 流民欲入五阮关者,勿苟留。--《汉书·成帝纪》 秦九原郡,武帝元朔二年更名。--《地理志·五原郡》注 殷商国名 阮,国名。今陕西 平凉府 泾州是也。--《字汇》 侵阮徂共。--《诗·大雅·皇矣》 侵自阮疆。 一种古老乐器阮咸”的简称 阮rǎun〈古〉一种四根弦的乐器。西晋阮咸善弹这种乐器,故名"阮咸",简称"阮"。 阮ruǎn 1.商代诸侯国名。偃姓。地在今甘肃省泾川县境。 2.古乐器"阮咸"的简称。 3.姓。三国魏有阮籍。见《三国志.魏志.阮籍传》。 阮yuá…

Eng

  • CC-CEDICT surname Ruan|small state during the Shang Dynasty (1600–1046 BC) located in the southeast of present-day Gansu Province
  • CC-CEDICT ruan, a four-stringed Chinese lute

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】虞遠切【集韻】【韻會】【正韻】五遠切,𠀤音邧。【玉篇】山名。 又【玉篇】關名。【前漢·成帝紀】流民欲入五阮關者,勿苛留。 又國名。【詩·大雅】侵阮徂共。 又姓。【廣韻】出𨻰留。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【說文】代郡五阮關也。【前漢·地理志】作五原。【正韻】阮,古原字。 又【廣韻】五阮郡。【前漢·地理志】作五原郡。【註】秦九原郡,武帝元朔二年更名。【篇海】同𨸘。

Thuyết Văn

代郡五阮關也。 从𨸏。元聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地理志。代郡有五原關。阮者正字。原者叚借字也。成帝紀作五阮關。如淳曰。近捲反。 虞遠切。十四部。

【阮】 (nguyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngu viễn thiết Thượng tự: 虞 (ngu) | Hạ tự: 遠 (viễn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Đổi. Như {hàn thử đi) quận (Quận. Một tên riêng ) ngũ (Năm) nguyễn (Nước {…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨸘