duò

Pinyin: duò

Tổng quan

Như chữ Đoạ 堕

陊剝 · 陊剥 · 陊坏 · 陊壞 · 陊泐 · 陊落 · 硩陊 · 陁陊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngci2
Chú âmㄉㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổdax
Phản thiết徒可切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 崩落、墜落。如:「陊落」。《文選.張衡.西京賦》:「程巧致功,期不陁陊。」三國吳.薛綜.注:「言皆程擇好匠,令盡致其功,夫既牢又固不傾陊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陊tāng 1.形容鼓声宏大。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒可切【集韻】待可切,𠀤音舵。【玉篇】壞也。【廣韻】下坂貌。又落也。【于逖·聞奇錄】徐知業少時遊天台山,歇於大樹隂,巖上石盤欲陊。空中語曰:下有人,石矻然架樹,回身乃落,震地堛然。【又】楊集收復睦州,至一巖下,忽一大石盤陊下。【集韻】本作阤。亦作陀。 又【玉篇】小𨹹也。 又【唐韻】徒果切【集韻】杜果切,𠀤音垜。【說文】亦落也。【註】俗作墮,非。【集韻】或作隓𡐦。 又【廣韻】池爾切【集韻】丈爾切,𠀤音豸。【廣韻】山𨹹也。【集韻】本作阤。或作陁。

Thuyết Văn

落也。 从𨸏。多聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。艸曰苓。木曰落。引申之、凡自上而下皆曰落。石部下曰。上摘山巖空靑珊瑚陊之。吳都賦曰。陊山谷。按今字叚墮爲陊。而叚陊爲阤。義雖略相近。而實本不同。召南毛傳。盛極則隋落者梅也。又叚隋爲陊。 徒果切。十七部。

【陊】 (đoạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Đồ quả thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đoạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ngh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư