陧
niếtNôm niết
Hán Việt: niết · Pinyin: niè · Nôm: niết
Tổng quan
Ngột niết [杌隉] nguy ngập. Có khi viết là [卼臲]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | niết |
| Âm Nôm | niết |
| Quảng Đông | nip6 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Phản thiết | 五結切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ niết [隉]. Giản thể của chữ [隉]
Eng
- CC-CEDICT dangerous
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 隉 · 隉