xiá hiệp

Hán Việt: hiệp · Pinyin: xiá

Tổng quan

biến thể cũ của 狹 狭[xia2]

陿促 · 陿坐 · 陿小 · 陿腹 · 陿薄 · 陿陋 · 陿隘 · 山陿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthiệp
Quảng Đônghaap6
Nhật BảnSEMAI
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrep
Phản thiết侯夾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {hiệp} [狹].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陿xiá 1.狭隘;狭窄。 2.使狭窄。 3.两山间水道;峡谷。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 狹|狭[xia2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】侯夾切【集韻】轄夾切,𠀤同陝。詳前陝字註。【前漢·景帝紀】郡國或磽陿。【註】師古曰:陿謂褊隘也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𬯅 · 狭