隻

zhīchíchNôm xếch

Hán Việt: chích · Pinyin: zhī · Nôm: xếch

Tổng quan

Chiếc, cái gì chỉ có một mình đều gọi là chích. Như hình đan ảnh chích [形單影隻] chiếc bóng đơn hình

隻影 · 隻身 · 隻履西歸 · 隻手擎天 · 隻言片語 · 一隻履 · 一隻眼 · 兩隻眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việtchích
Âm Nômchếch
Quảng Đôngzek3
Mân Namtsiah
Nhật BảnHITOTSU
Hàn Quốc척
Chú âmㄓˉ
Hán ngữ Trung cổcjek
Baxter-Sagarttek
Hán ngữ Thượng cổtek
Phản thiết之石切
Thanh mẫu章
Vận昔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiếc, cái gì chỉ có một mình đều gọi là chích. Như hình đan ảnh chích [形單影隻] chiếc bóng đơn hình. Một tiếng dùng để đếm xem số đồ có bao nhiêu. Như nhất chích [一隻] một cái, một chiếc, lưỡng chích [兩隻] hai cái, hai chiếc, v.v. Dị dạng của chữ [只]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chỉ lưỡng chỉ miêu (hai con mèo; ); chỉ tự bất đề (không nói một lời) [Eng: two cats; say nothing]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chiếc chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh [Eng: boat, pillow; single, solitary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chích chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) [Eng: lone, lonely, solitary; slanted, a little oblique]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xếch mắt xếch; xếch xác [Eng: slanting eyes; slipshod]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xệch xộc xệch [Eng: untidy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chệch bắn chệch, nói chệch, chệch hướng [Eng: to fire off the mark, talk wrongly, to be off]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chếch chênh chếch [Eng: slant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiếc Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiếc Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiếc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.孤獨的、單獨的。如:「形單影隻」。_x000D_ 2.奇數、單一的。《新唐書.卷四八.百官志三》:「隻日,臺院受事; 雙日,殿院受事。」_x000D_ 3.獨特的、特殊的。如:「獨具隻眼」。宋.陸游〈書志〉詩:「讀書雖復具隻眼,貯酒其如無別腸。」_x000D_ [名]_x000D_ 量詞:(1)計算飛禽走獸等動物。如:「一隻雞」、「兩隻兔子」。《初刻拍案驚奇》卷七:「合圍既罷,前驅擒得大角鹿一隻,將付庖廚烹宰。」《儒林外史》第二七回:「如今買一隻板鴨和幾斤肉,再買一尾魚來,託王羽秋老爹來收拾,做個四樣纔好。」(2)計算成對物品的單一部分。如:「一隻襪子」、「睜一隻眼,閉一隻眼。」《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「&f4ff2_.png; 公登了東,覷個空,就左腳脫下一隻方舄,將舄底向土牆上抹得字跡糊塗,方纔罷手。」《老殘遊記》第九回:「那女子伸出一隻白如玉、軟如棉的手來,隔著炕桌子,握著子平的手。」(3)計算船隻的單位。如:「一隻小船」。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「正沒擺佈處,只見一個老兒,搖著一隻船過來。」(4)計算樂曲的單位。《金瓶梅》第五四回:「吳銘、李惠立在太湖石邊,輕撥琵琶,漫擎檀板,唱一隻曲。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「當日推出這和尚來,一個書會先生看見,就法場上做了一隻曲兒,喚做南鄉子。」(5)計算物體件數的單位…

Eng

  • CC-CEDICT classifier for birds and certain animals, one of a pair, some utensils, vessels etc
  • JMdict counter for ships
  • JMdict counter for half of a pair (e.g. half of a folding screen)
  • JMdict counter for items carried in a bundle (e.g. fish, birds, arrows)

ja

  • JMdict 隻(せき)

other

  • Nguồn khác Chim chích. 身𫰇如󱵶󱵻降垱 Thân noọng như nổc chích xảng tàng (C.D.) Thân phận em như con chim chích bé nhỏ ở bên đường

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之石切,音炙。【說文】鳥一枚也。从又,持隹。持一隹曰隻,持二隹曰雙。【玉篇】奇也。【增韻】物單曰隻。【後漢·方術傳】得一隻舄。【𥡆天子傳】載玉萬隻。 又【列子·力命篇】多偶,自專,乗權,隻立,四人相與遊于世,胥如志也。

Thuyết Văn

鳥一枚也。 从又持隹。持一隹曰隻。持二隹曰雙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雙下曰。隹二枚也。隹鳥統言不別耳。 依韵會訂。造字之意。隻與雙皆謂在手者。旣乃泛謂耳。之石切。古音在五部。按此字次第當在隿以下。

【隻】 (chích ⟨chỉ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又持隹 (hựu trì chuy) Phiên thiết: Chi thạch thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 石 (thạch) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) nhất (Một) mai (Cái quả) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 只 · 𨾏 · 只 · 只 · 只