yōng ung

Hán Việt: ung · Pinyin: yōng

Tổng quan

biến thể cũ của 雍[yong1]

雝1. · 雝2. · 雝区 · 雝厚 · 雝喈 · 雝培 · 雝壤 · 雝室

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōng
Hán Việtung
Quảng Đôngjung1
Nhật BảnYAWARAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổqyung
Baxter-Sagartʔ(r)joŋ
Hán ngữ Thượng cổʔ(r)joŋ
Phản thiết尹竦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như chữ {ung} [雍].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 《詩經.周頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「雝,禘大祖也。」指武王祭文王之詩。本章二句為:「有來雝雝,至止肅肅。」 [形] 和樂的。參見「雝雝」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雝yōng 1.见"雝渠"。 2.鸟和鸣声。参见"雝雝"﹑"雝雝喈喈"。 3.和谐。多作"雍"。 4.通"饔"。指烹调。 5.通"邕"。四周有水的沼泽地。 6.通"壅"。遮拦阻塞。 7.通"壅"。用土或肥料培在植物根部。参见"雝培"。 8.通"壅"。蒙蔽。参见"雝蔽"。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 雍[yong1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於容切,音邕。【說文】雝渠也。【爾雅·釋鳥】䳭鴒,雝渠。【註】雀屬。 又【詩·邶風】雝雝鳴雁。【傳】雝雝,雁聲和也。又【大雅】雝雝喈喈。 又【詩·召南】曷不肅雝。【傳】雝,和。又【周頌】有來雝雝。【箋】雝雝,和也。 又地名。【詩·周頌】于彼西雝。【傳】雝,澤也。 又姓。【晉語】郉侯與雝子爭田。○按左傳作雍。 又【正韻】尹竦切,音勇。【詩·小雅】無將大車,維塵雝兮。【箋】雝,蔽也。【釋文】於勇反。 又【正韻】於用切,音灉。【詩·小雅·塵雝釋文】又作壅。於用反。

Thuyết Văn

雝渠也。 从隹。邕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渠鳥部作。鉉本同。 於容切。九部。經典多用爲雝和、辟雝。𣜩作雍。

【雝】 (ung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 邕 (ung) Phiên thiết: Vu dung thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ung (Như chữ {ung} [雍].) cừ (Kênh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𪄉 · 𪪝 · 廱 · 簌 · 雍 · 𪪝 · 廱 · 簌