páng bàng

Hán Việt: bàng · Pinyin: páng

Tổng quan

(văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạt

雱雱 · 雱霈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtbàng
Quảng Đôngpong4
Nhật BảnHOU
Chú âmㄆㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphang
Baxter-Sagartpʰˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổpʰˤaŋ
Phản thiết普郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {bàng} [霶].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雨雪下得大的樣子。《詩經.邶風.北風》:「北風其涼,雨雪其雱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雱pāng雪下得大的样子。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of rainfall or snowfall) heavy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】普郞切【集韻】【韻會】鋪郞切,𠀤音磅。【玉篇】雪盛貌。【詩·邶風】雨雪其雱。 又【集韻】【類篇】𠀤敷方切,音芳。雰雱,雪貌。【集韻】本作滂,沛也。或作霶䨦。

Thuyết Văn

籒文。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩。雨雪其雱。故訓傳曰。雱、盛皃。卽此字也。籒文从雨。衆多如雨意也。毛云盛、與許云溥正合。今人不知㫄雱同字。音讀各殊。古形古音古義皆廢矣。

【雱】 (bàng) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䨦 · 霶 · 霶