méng vụ

Hán Việt: vụ · Pinyin: méng

Tổng quan

sương mù sương LT:場 场[chang2],陣 阵[zhen4]

雾件 · 雾凇 · 雾化 · 雾台 · 雾峰 · 雾带 · 雾幔 · 雾气

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvụ
Quảng Đôngmou6
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmyoh
Baxter-Sagartkə.m(r)[o]k-s
Hán ngữ Thượng cổkə.m(r)[o]k-s
Phản thiết莫鳳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [霧].
  • Thiều Chửu Sương mù. Nguyên nhân cũng như mây, xa đất là {vân} [雲] mây, gần đất là {vụ} [霧] mù. Đỗ Phủ [杜甫] : {Hương vụ vân hoàn thấp} [香霧雲鬟濕] (Nguyệt dạ [月夜]) Sương thơm làm ướt mái tóc mai. Tản Đà dịch thơ : {Sương sa thơm ướt mái đầu}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雾 接近地面的空气中的水蒸气 透明。如大雾;浓雾;雾合(如云雾般的聚合);雾析(雾气消散);雾岑(云雾缭绕的山峰);雾卷(雾气离散);雾杳(雾气深广的样子);雾会(如云雾般聚集在一起。形容其多);雾驳( 形容事物像雾色一样斑斓驳杂) 像雾的许多小水滴 雾 比喻轻细的 比喻浓密的 昏晦,昏暗 雾(靎)wù ⒈飘浮在近地面空气中的大量小水滴或冰晶,主要是水蒸气遇冷后凝结而成大~弥江。 ⒉像雾的东西吐~。喷~洒水。 雾méng 1.昏暗。

Eng

  • CC-CEDICT fog|mist|CL:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】𠀤亡遇切,音務。【爾雅·釋天】地氣發,天不應,曰霧。霧謂之晦。【註】言晦冥。【釋名】霧,冒也,氣蒙亂覆冒物也。【廣韻】元命包曰:隂陽亂爲霧。【禮·月令】氛霧冥冥。【玉篇】本作霿。【廣韻】同霚。【集韻】同雺。 又【集韻】謨蓬切,音蒙。又蒙弄切,音幪。又莫鳳切,音夢。義𠀤同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 雺 · 雱 · 霚 · 𩄯 · 𩅬 · 雱 · 雺 · 雾 · 霚 · 雾 · 霧 · 雾