yín dâm

Hán Việt: dâm · Pinyin: yín

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mưa dâm vũ (mưa dầm) liền cữ 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 久雨也。 Cửu vũ dã. (Mưa kéo dài lâu) [Vận hội 韻會] 雨過十日以往。 Vũ quá thập nhật dĩ vãng. (Mưa quá mười ngày trở đi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 餘針切 Dư châm thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 夷針切,音淫。 Di châm thiết, âm Dâm. 【Bộ】Vũ雨

霪雨 · 霪潦 · 霪霖 · 阴霪 · 陰霪 · 霖霪 · 淫/霪雨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtdâm
Quảng Đôngjam4
Nhật BảnIN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjim
Phản thiết夷針切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Mưa dầm, mưa lâu. Như {dâm vũ} [霪雨] mưa dầm. Cũng viết là {dâm vũ} [淫雨]. Phạm Trọng Yêm 范仲淹 : {Nhược phù dâm vũ phi phi, liên nguyệt bất khai} [若夫霪雨霏霏,連月不開] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Gặp lúc mưa dầm lả tả, mấy tháng không quang.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dâm mưa lâm dâm [Eng: drizzle raining]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 下了很久的雨。《玉篇.雨部》:「霪,久雨也。」如:「霪霖」、「霪雨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霪 久雨。通作淫” 霪雨霏霏,连月不开。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如霪雨(久雨);霪霖(同霪雨);霪潦(久雨成涝) 霪yín久雨~雨成灾。

Eng

  • CC-CEDICT heavy rain

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】餘針切【集韻】【韻會】【正韻】夷針切,𠀤音淫。【玉篇】久雨也。【韻會】雨過十日以往。又【淮南子·修務訓】禹沐浴霪雨。【集韻】或作湛。通作淫。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䨙 · 𣽮