靉靉

ài àiái ái

Hán Việt: ái ái · Pinyin: ài ài

Tổng quan

mờ ảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.云盛貌。 2.引申为浓盛貌。 3.树木茂盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雲很多的樣子。元.袁士元〈遊東湖醉中歌〉:「興盡歸來月猶在,盤礴解裝春靉靉。」 2.樹木茂密的樣子。元.顧阿瑛〈碧梧翠竹堂炎雨既霽涼陰如秋與客醉賦得星字〉詩:「高堂梧與竹,靉靉排空青。」

Cấu tạo: 靉 (ái) + 靉 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dáng mây kéo tới mù mịt.; mờ ảo; Sáng mây kéo tới mù mịt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雲很多的樣子。元.袁士元〈遊東湖醉中歌〉:「興盡歸來月猶在,盤礴解裝春靉靉。」 2.樹木茂密的樣子。元.顧阿瑛〈碧梧翠竹堂炎雨既霽涼陰如秋與客醉賦得星字〉詩:「高堂梧與竹,靉靉排空青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.云盛貌。 2.引申为浓盛貌。 3.树木茂盛貌。

Eng

  • Cihui misty
  • Tần suất từ misty

other

  • Nguồn khác Dáng mây kéo tới mù mịt

Từ liên quan

Gần nghĩa

靉靆 · 叆靅 · 叆靧 · 靉霂