liàng tịnh

Hán Việt: tịnh · Pinyin: liàng

Tổng quan

trang điểm chỉnh trang (trang phục) đẹp thu hút ưa nhìn

靓丽 · 靓仔 · 靓号 · 靓女 · 靓妆 · 靓妹 · 靓严 · 靓姝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việttịnh
Quảng Đôngleng3
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổziengh
Phản thiết疾正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 靚
  • Thiều Chửu Son phấn trang sức.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靓 jing 召见;邀请。也作请” 靓,召也。--《说文》 靓,呼也。--《广雅》。按,史记、汉书多以请为之。 妆饰艳丽 靓妆刻蚀。--司马相如《上林赋》 昭君丰容靓饰,光明汉宫。--《后汉书》 靓 淑静 淡乎若深渊之靓。--《汉书·贾谊传》 意态闲且靓,气若兰蕙芳。--元·贡师泰《拟古二首》 艳丽;美好 幽静。通静” 神眇眇兮密靓处,君不御兮谁为荣?--《汉书·外戚传下》 澹虖若深渊 靓liàng ⒈〈方〉好看,漂亮~女孩。 靓jìng ⒈装饰,打扮~装。 ⒉〈古〉通"静"。安静。

Eng

  • CC-CEDICT to make up (one's face)|to dress|(of one's dress) beautiful
  • CC-CEDICT attractive|good-looking

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾正切,音淨。【說文】召也。 又【玉篇】裝飾也。【司馬相如·上林賦】靚莊刻飾。【註】靚莊,粉白黛黑也。【後漢·南匈奴傳】豐容靚飾。 又【廣韻】古奉朝請,亦作此字。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾郢切,音𩇕。【集韻】召也。 又【集韻】一曰女容徐靚。 又與靜同。【賈誼·服鳥賦】澹乎若深淵之靚。【揚雄·甘泉賦】稍暗暗而靚深。【註】師古曰:靚,卽靜字。

Thuyết Văn

召也。 从見。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅釋言曰。令、召、靚也。曹憲云。恥敬反。亦爲靚妝之靚。似政反。恥敬、則召靚之靚也。今多云靚師僧則其字矣。廣韵曰。古奉朝請亦作此字。按史記、漢書皆作朝請。徐廣云。律、諸矦春朝曰朝、秋曰請。郭注上林賦云。靚糚、粉白黛黑也。 疾正切。按當依曹憲恥敬切。十一部。

【靚】 (tịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tật chánh thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triệu (Vời) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 靓 · 靓 · 靚 · 靜 · 靓 · 靚