鞀
đào
Hán Việt: đào · Pinyin: táo
Tổng quan
trống cầm tay dùng bởi người bán rong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táo |
|---|---|
| Hán Việt | đào |
| Quảng Đông | tou4 |
| Nhật Bản | HURITSUZUMI |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Baxter-Sagart | [d]ˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤaw |
| Phản thiết | 徒刀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [鼗].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,打擊樂器。古代的一種鼓。形制為鼓穿在木柄上,鼓框左右用繩繫著兩個珠狀物,手搖木柄,珠狀物來回敲擊鼓面而發聲。類似民間流行的撥浪鼓。隨柄上所穿鼓數的不同,而有路鞀、靈鞀、雷鞀的分別。一般為一至四面鼓。本用於宗廟社稷祭儀的雅樂中,漢唐以後,也用於宮廷的燕樂中。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鼗[tao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】遼也。【玉篇】與鞉同。如鼓而小,持柄搖之,旁耳還自擊。【禮·月令】命樂師修鞀鞞鼓。【釋名】鞀,導也,所以導樂作。【呂氏春秋】有倕作鞀。【淮南子·主術訓】武王立戒愼之鞀。【集韻】或作鞉𪔛。籀作㲈,亦書作鼗。
Thuyết Văn
鞀、 遼也。 从革。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複字刪之未盡者。 此門聞也、戸護也、𡔷郭也、琴禁也之例。以曡韵說其義也。遼者、謂遼遠必聞其音也。周禮注曰。鼗如𡔷而小。持其柄搖之。旁耳還自擊。 徒刀切。二部。
【鞀】 (đào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Đồ đao thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đào (Dị dạng của chữ [鼗].)、 liêu (Xa thẳm) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鞉 · 鼗 · 㲈 · 𡣐 · 𩊲 · 𩌿 · 𪔛 · 鞉 · 鼗 · 鼗 · 鞉 · 鼗