bèi

Pinyin: bèi

Tổng quan

đồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa) biến thể của 鞴[bei4]

鞁乘 · 鞁鞍 · 鞁馬 · 根鞁 · 馬鞁 · 马鞁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Quảng Đôngbei6
Nhật BảnHIKIZUNA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄞˋ
Hán ngữ Trung cổbieh
Phản thiết平義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞁bèi 1.古代对马具的总称。 2.备驾;配置马具。

Eng

  • CC-CEDICT horse tack (articles of harness such as saddle and bridle)|variant of 鞴[bei4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】平祕切【集韻】平義切,𠀤音髲。【說文】車駕具也。【廣韻】裝束鞁馬。【晉語】鐵之戰,郵無正御,曰:吾兩鞁將絕,吾能止之。【註】鞁,平義切。靷也。 又【玉篇】皮彼切,音被。又【集韻】披義切,音帔。義𠀤同。

Thuyết Văn

車駕具也。 从革。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晉語。吾兩鞁將絕。吾能止之。韋曰。鞁、靷也。按韋以左傳作靷。故以靷釋之。其實鞁所包者多。靷其大者。封禪書言雍五畤。路車各一乗。駕被具。西畤、畦畤。禺車各一乗。禺馬四匹。駕被具。被卽鞁字也。鞁與糸部絥各物。 平祕切。按當依廣韵平義切。古音在十七部。

【鞁】 (bị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Bình bí thiết Thượng tự: 平 (bình) | Hạ tự: 祕 (bí) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) giá (Đóng xe ngựa (đóng n) cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư