róu

Pinyin: róu

Tổng quan

da lộn da sơn dương chất tannin thuộc da

鞣制 · 鞣料 · 鞣质 · 鞣酸 · 鞣革 · 鞣制革 · 鞣皮匠 · 鞣皮的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróu
Quảng Đôngjau2
Nhật BảnNAMESHIGAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄡˊ
Hán ngữ Trung cổnju
Phản thiết而由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使柔軟。《說文解字.革部》:「鞣,耎也。」清.錢坫《說文解字斠詮》卷三:「鞣,今人治皮,俗猶曰鞣。」如:「鞣皮革」。 [名] 柔軟的皮革。《廣韻.去聲.宥韻》:「鞣,柔皮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞣 鞣革 鞣,聏也。从革从柔,柔亦声。--《说文》。徐锴曰皮革之柔聏也。” 又如鞣皮子;鞣料 同蹂”。蹂躏 大鞣长平。--唐·韩愈《曹成王碑》 鞣革 鞣róu用栲胶、鱼油、化学药品等使兽皮柔软制成皮革~皮子。

Eng

  • CC-CEDICT suede|chamois|tannin|to tan

ja

  • JMdict tanning

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】耳由切【集韻】【韻會】而由切,𠀤音柔。【說文】耎也。【玉篇】乾革也。【廣韻】熟皮。 又【集韻】忍九切,音揉。柔皮也。 又【廣韻】人又切【集韻】如又切,𠀤音蹂。又【集韻】女救切,音糅。義𠀤同。

Thuyết Văn

耎也。 从革柔。柔亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耎同偄。弱也。 耳由切。

【鞣】 (nhu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革柔 (cách + nhu) | Thanh phù (聲符): 柔亦 (nhu) Phiên thiết: Nhĩ do thiết Thượng tự: 耳 (nhĩ) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhuyễn (Mềm. Cũng như chữ {n) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦎤