鞧
thu
Hán Việt: thu
Tổng quan
dây đuôi ngựa dây da (phương ngữ) kéo lại co rút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thu |
|---|---|
| Quảng Đông | cau1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
| Phản thiết | 雌由切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {thu} [鞦].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鞦」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT crupper|leather strap|(dialect) to draw back|to shrink
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七由切【集韻】雌由切,𠀤音秋。【廣韻】車鞧也。或作鞦𦃈。【集韻】本作緧。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鞦 · 鞦