坐鞧

zuò qiū tọa thu

Hán Việt: tọa thu · Pinyin: zuò qiū

Tổng quan

dây da; dây vải (buộc ở mông súc vật để kéo)。見〖後鞧〗。

Cấu tạo: (tọa) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây da; dây vải (buộc ở mông súc vật để kéo)。見〖後鞧〗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后鞧。