韈

wàmiệtNôm miệt

Hán Việt: miệt · Pinyin: wà · Nôm: miệt

Tổng quan

Cái bí tất. Cũng đọc là chữ vạt

嗟韈囊 · 巾韈 · 角韈 · 鞋韈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwà
Hán Việtvạt
Âm Nômvạt
Quảng Đôngmaat6
Nhật BảnTABI
Chú âmㄚˋ
Hán ngữ Trung cổmyat
Phản thiết望發切
Thanh mẫu明
Vận月
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ vạt [襪], ta quen đọc là chữ miệt

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) miệt miệt tử (bít tất) [Eng: socks, stockings]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「襪」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 韤, 袜[wa4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】望發切【集韻】勿發切,𠀤音韈。【類篇】足衣。【釋名】襪,末也,在脚末也。【飛燕外傳】衣故短繡裙、小袖、李文襪。【曹植·洛神賦】凌波微步,羅襪生塵。【干祿字書】本作韈,通作襪,別見革部。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帓 · 袜 · 韈 · 韤 · 𤿖 · 𤿗 · 𥀯 · 𥿉 · 帓 · 袜 · 襪 · 韈