韔
sướng
Hán Việt: sướng · Pinyin: chàng
Tổng quan
túi đựng cung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chàng |
|---|---|
| Hán Việt | sướng |
| Quảng Đông | coeng3 |
| Nhật Bản | YUMIBUKURO |
| Chú âm | ㄔㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriangh |
| Phản thiết | 力讓切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái túi đựng cung.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 弓袋、弓套。《詩經.秦風.小戎》:「虎韔鏤膺,交韔二弓。」漢.毛亨.傳:「韔,弓室也。」 [動] 藏弓於弓袋中。《詩經.小雅.采綠》:「之子于狩,言韔其弓。」唐.孔穎達.正義:「韔其弓,謂射訖與之弛弓納于韔中也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韔 弓袋,古代装弓的套子 韔,弓衣也。从韋,长声。--《说文》 虎韔镂膺。--《诗·秦风·小戎》 又 交韔二弓。 猛士腰间虎文韔。--宋·陆游诗 韔 藏弓于弓袋 之子于狩,言韔其弓。--《诗·小雅·采绿》 又如 韔弓(弛弓弦将弓放进弓袋) 韔chàng〈古〉 ⒈弓套。 ⒉将弓放入弓套里。
Eng
- CC-CEDICT bow bag
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤丑亮切,音暢。【說文】弓衣也。从韋長聲。【詩·秦風】虎韔鏤膺,交韔二弓。【傳】韔,弓室也。交韔,交二弓于韔也。又【小雅】言韔其弓。【禮·檀弓·韔弓註】韔,韜也。 又【集韻】持亮切,音仗。義同。【詩·小雅】言韔其弓。【釋文】韔,又治亮反。 又【集韻】力讓切,音亮。【詩·小雅】言韔其弓。【釋文】沈重讀。【集韻】或作䩨。
Thuyết Văn
弓衣也。 从韋。長聲。 詩曰。交韔二弓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秦風虎韔。毛曰。虎、虎皮也。韔、弓室也。又交韔二弓。毛曰。交韔、交二弓於韔中。鄭風作鬯。毛曰。鬯弓、弢弓。 丑亮切。十部。
【韔】 (sướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: Sửu lượng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䩨 · 𮧴