交韔

jiāo chànggiao sướng

Hán Việt: giao sướng · Pinyin: jiāo chàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.秦风.小戎》"虎韔镂膺,交韔二弓。"毛传"韔,弓室也……交韔,交二弓于韔中也。"朱熹集传"交二弓于韔中,谓颠倒安置之。"后以"交韔"指弓箭。

Cấu tạo: 交 (giao) + 韔 (sướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.秦风.小戎》"虎韔镂膺,交韔二弓。"毛传"韔,弓室也……交韔,交二弓于韔中也。"朱熹集传"交二弓于韔中,谓颠倒安置之。"后以"交韔"指弓箭。

Từ liên quan

Gần nghĩa

交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保