hān han

Hán Việt: han · Pinyin: hān

Tổng quan

lề mề

頇實 · 顢頇 · 瞞瞞頇頇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhān
Hán Việthan
Quảng Đônghon1
Mân Namhan
Nhật BảnOOKII
Chú âmㄏㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhan
Phản thiết丘寒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Man han} [顢頇] mập mờ, lầm lẫn. Không biện rõ sự lý mà xếp đặt lầm lẫn gọi là {man han}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「顢頇」條。

Eng

  • CC-CEDICT dawdling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤許干切,音鼾。【玉篇】顢頇。【廣韻】大面貌。 又【集韻】河干切,音寒。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤五旰切,音岸。頭無髮頇頟也。 又【集韻】冠𢽽後謂之頇。 又【廣韻】五割切【集韻】牙葛切,𠀤音嶭。無髮也。 又【集韻】丘寒切,音看。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 顸 · 顸 · 顸