顢頇

mān hān man han

Hán Việt: man han · Pinyin: mān hān

Tổng quan

mù mờ: lơ mơ

Cấu tạo: (man) + (han)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt to, phèn phẹt — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là hồ đồ, thiếu suy nghĩ. man han man han ☆Mặt to, phèn phẹt — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là hồ đồ, thiếu suy nghĩ. mù mờ; lơ mơ。糊塗和馬虎。 那人太顢頇, 什麼事都做不好。 hắn ta lơ mơ lắm, chả làm được gì cả.
  • Cihui mù mờ: lơ mơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉大的樣子。《集韻.平聲.寒韻》:「顢頇,大面貌。」 2.形容不明事理,糊裡糊塗。《文明小史》第三○回:「這後任的東家是個旗人,有些顢頇,伯集既是老手,有幾樁事辦得不免霸道些,人家恨了他,都說他壞話。」

Eng

  • Cihui 顢頇 ānhān* v.p. 1. muddleheaded and careless 2. ignorant and stupid ◆n. <trad.> big face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昏瞶 · 糊涂

Từ trái nghĩa

精明