顢頇

mān hānman han

Hán Việt: man han · Pinyin: mān hān

Tổng quan

lơ mơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.面大貌。 2.糊涂而马虎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.臉大的樣子。《集韻.平聲.寒韻》:「顢頇,大面貌。」 2.形容不明事理,糊裡糊塗。《文明小史》第三○回:「這後任的東家是個旗人,有些顢頇,伯集既是老手,有幾樁事辦得不免霸道些,人家恨了他,都說他壞話。」

Cấu tạo: 顢 (man) + 頇 (han)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. 1. muddleheaded and careless 2. ignorant and stupid ◆n. <trad.> big face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉大的樣子。《集韻.平聲.寒韻》:「顢頇,大面貌。」 2.形容不明事理,糊裡糊塗。《文明小史》第三○回:「這後任的東家是個旗人,有些顢頇,伯集既是老手,有幾樁事辦得不免霸道些,人家恨了他,都說他壞話。」

Eng

  • Cihui 顢頇 ānhān* v.p. 1. muddleheaded and careless 2. ignorant and stupid ◆n. <trad.> big face

other

  • Nguồn khác Mặt to, phèn phẹt
  • Nguồn khác Trong Bạch thoại còn có nghĩa là hồ đồ, thiếu suy nghĩ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昏瞶 · 糊涂

Từ trái nghĩa

精明