Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

cao

頎長 · 頎1. · 頎2. · 頎偉 · 頎典 · 頎大 · 頎峻 · 頎然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei4
Nhật BảnKATACHIGAYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgioi
Baxter-Sagartgjɨj
Hán ngữ Thượng cổgjɨj
Phản thiết渠希切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dài thườn thượt. Tả cái dáng người dài. Một âm là {khẩn}. Xót thương, ái ngại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 身材修長、高大的樣子。《集韻.平聲.微韻》:「頎,一曰長貌。」《詩經.衛風.碩人》:「碩人其頎,衣錦褧衣。」漢.毛亨.傳:「頎,長貌。」

Eng

  • CC-CEDICT tall

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤渠希切,音祈。【廣韻】長貌。【詩·衞風】碩人其頎。又【齊風】頎而長兮。 又【玉篇】頎頎然佳也。 又人名。【左傳·定十二年】仲尼命申句須樂頎,下伐之。【註】魯大夫,頎音祈。 又【集韻】口很切,音墾。至也。【禮·檀弓】稽顙而後拜,頎乎其至也。【釋文】頎音懇,惻隱貌。 又頎典,堅忍貌。【周禮·冬官考工記·輈人】輈欲頎典。【註】堅忍貌。鄭司農云:頎,讀爲懇。典,讀爲殄。 又少小也。【周禮·冬官考工記·梓人大胷耀後註】耀,讀爲哨。頎小也。【疏】哨與頎皆少小之義。【釋文】頎,音傾。一音懇。

Thuyết Văn

頭佳皃。 从𩑋。斤聲。 讀又若鬢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此本義也。引伸爲長皃。衞風。碩人其頎。齊風。頎若長兮。傳皆曰。頎、長皃。又曰。敖敖猶頎頎也。古假頎爲懇。如檀弓頎乎其至是也。 渠希切。按古音在十三部。如旂本讀同芹。然則碩人何以韵衣也。曰碩人頎讀入微韵、衣讀如殷皆可。 讀又若者、謂讀若芹矣又有此讀也。按頎篆併解各本奪。今依小徐本及集韵、類篇、韵會所引訂補。

【頎】 (kì ⟨khẩn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Cừ hi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 希 (hi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) giai (Tốt) mạo

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 颀 · 颀 · 颀