頗
phaNôm và
Hán Việt: pha · Pinyin: pō · Nôm: và
Tổng quan
Lệch, không bằng, không được bằng phẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pō |
|---|---|
| Hán Việt | pha |
| Âm Nôm | và |
| Quảng Đông | bo1 |
| Mân Nam | phó |
| Nhật Bản | HA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phua |
| Baxter-Sagart | pʰˤa[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰˤa[j] |
| Phản thiết | 蒲麋切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lệch, không bằng, không được bằng phẳng. Một âm là phả, dùng làm trợ từ. Vả, hơi. Như phả đa [頗多] hơi nhiều, phả thiểu [頗少] hơi ít. Đem hai mặt so sánh nhau, cái chỗ hơn kém nhau một chút đó gọi là phả. Hết, đều. Rất, lắm. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh [余心謂是聯頗工整] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phở phở lở [Eng: lean one side; very, rather]
- Bảng Tra Chữ Nôm phả phả hơi nước [Eng: lean one side; very, rather]
- Bảng Tra Chữ Nôm và (liên từ), tôi và anh [Eng: you and me]
- Bảng Tra Chữ Nôm pha pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) [Eng: lean toward: biased]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不平正。如:「偏頗」。《楚辭.屈原.離騷》:「舉賢而授能兮,循繩墨而不頗。」
Eng
- CC-CEDICT surname Po, Taiwan pr. [Po3]
- CC-CEDICT rather, quite, considerably, oblique, inclined, slanting, Taiwan pr. [po3]
other
- Nguồn khác Cánh (cửa). 体刀禁頗須 Thẻ đeo cổm pha tu (Ph.L.) Một thẻ cắm để cấm ở cánh cửa
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】滂禾切【正韻】普禾切,𠀤音坡。【玉篇】不平也,偏也。【書·洪範】無偏無陂。【釋文】舊本作頗,音普多反。【又】人用側頗僻,民用僭忒。【傳】在位不敦平,則下民僭差。又【多方】爾乃惟逸惟頗,大遠王命。【韻補】古義字皆音俄,周官註亦音俄,故古文尚書本作無偏無頗,遵王之義,以叶俄音。唐明皇以義字今音爲又,攺頗爲陂,以从今音,古音遂湮滅矣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普火切,音叵。【博雅】少也。又差多曰頗多,良久曰頗久,多有曰頗有。【史記·叔孫通傳】臣願頗采古禮與秦儀,雜就之。 又【廣韻】【集韻】𠀤普過切,音破。【集韻】偏也。一曰疑辭。 又【集韻】蒲麋切,音皮。薳頗,楚人名,見左傳。 考證:〔【韻補】唐明皇以義字今音爲叉〕 謹按文義叉改又。〔【釋名】少也。〕 謹按語出博雅,今將釋名改爲博雅。
Thuyết Văn
頭偏也。 从𩑋。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡偏之偁。洪範曰。無偏無頗。遵王之義。人部曰。偏者、頗也。以頗引伸之義釋偏也。俗語曰頗多頗久頗有、猶言偏多偏久偏有也。古借陂爲頗。如洪範古本作無偏無陂。顏師古匡謬正俗、李善文選注所引皆作陂。可證。迄乎天寶。乃據其時所用本作頗、而詔改爲陂。一若古無作陂者。不學而作聰之過也。陂義古皆在歌戈部。則又不知古音之過耳。 滂禾切。十七部。又匹我切。言部曰。詖古文以爲頗字。言古文之假借也。
【頗】 (pha ⟨phả⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Bàng hòa thiết Thượng tự: 滂 (bàng) , Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'oa' Suy luận: phoa (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) thiên (Lệch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩑼 · 颇 · 颇 · 颇