頻煩

pín fán tần phiền

Hán Việt: tần phiền · Pinyin: pín fán

Tổng quan

Cấu tạo: (tần) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm rộn nhiều lần. tần phiền tần phiền ☆Làm rộn nhiều lần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屢次、頻頻。《晉書.卷七三.列傳.庾亮》:「弱冠濯纓,沐浴芳風,頻煩省闥,出總六軍,十餘年間,位超先達。」《清史稿.卷一三七.兵志八》:「迨法、越戰事起,邊氛日亟,征調頻煩,兵無久駐之地。」 2.一再煩勞。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「三顧頻煩天下計,兩朝開濟老臣心。」《聊齋志異.卷一一.香玉》:「曩頻煩香玉,道達微忱,胡再不臨?」