顦

tiềuNôm tiều

Hán Việt: tiều · Nôm: tiều

Tổng quan

1 : Nguyên là chữ tiều [憔] trong hai chữ tiều tụy [憔悴]

顦顇 · 顦悴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttiều
Âm Nômtiều
Quảng Đôngciu4
Nhật BảnYATSURERU
Hàn Quốc초
Chú âmㄑㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổzieu
Phản thiết昨焦切
Thanh mẫu從
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu 1 : Nguyên là chữ tiều [憔] trong hai chữ tiều tụy [憔悴]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiều tiều tuỵ [Eng: emaciated, shabby]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「憔」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 憔[qiao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨焦切【集韻】慈焦切【正韻】慈消切,𠀤音樵。【玉篇】顦顇,憂貌。 又【正韻】瘠也。【集韻】或作憔嫶癄醮。【正韻】亦作焦樵蕉。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 憔 · 𱂻 · 憔 · 憔