顦
tiều
Hán Việt: tiều
Tổng quan
biến thể của 憔[qiao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tiều |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu4 |
| Nhật Bản | YATSURERU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zieu |
| Phản thiết | 昨焦切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu 1 : Nguyên là chữ {tiều} [憔] trong hai chữ {tiều tụy} [憔悴].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「憔」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 憔[qiao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昨焦切【集韻】慈焦切【正韻】慈消切,𠀤音樵。【玉篇】顦顇,憂貌。 又【正韻】瘠也。【集韻】或作憔嫶癄醮。【正韻】亦作焦樵蕉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 憔 · 𱂻 · 憔 · 憔