顦顇
tiều tụy
Hán Việt: tiều tụy · Pinyin: qiáo cuì
Tổng quan
áng buồn khổ gầy ốm. tiều tuỵ tiều tuỵ ☆Dáng buồn khổ gầy ốm.
Nghĩa
Việt
- Cihui áng buồn khổ gầy ốm. tiều tuỵ tiều tuỵ ☆Dáng buồn khổ gầy ốm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"顦悴"; 形容枯槁瘦弱; 忧愁;困苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"顦悴"。 2.形容枯槁瘦弱。 3.忧愁;困苦。