顩
Tổng quan
Khuôn mặt dài nhọn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jim5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | drimx |
| Phản thiết | 丘凡切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤魚檢切,音广。【玉篇】《說文》云𪙊貌。《倉頡》云狹面銳頤之貌。 又【集韻】丘檢切,杴上聲。顩顩,面不平也。或作𩒯𩑳。 又呼濫切,音顣。頑顩,癡貌。 又【廣韻】直稔切【集韻】丘甚切,𠀤音顉。【廣韻】顩頤,醜貌。【集韻】頤上曲曰顩。或从金。 又【集韻】丘凡切,凵平聲qiān。義同。
Thuyết Văn
𪙊皃也。 从𩑋。 僉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𪙊者、齒差也。篇、韵皆云。顩、不平也。邱檢切。字當作。𢆉聲。按許說顩之本義。文選解嘲顩頤、乃假顩爲䫡也。 齒差必形於外。故从𩑋。 魚檢切。七部。
【顩】 (nghiễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Nghĩa: 𪙊 mạo vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩒯 · 𩕿 · 𩖆 · 𱂫