húc

Hán Việt: húc · Pinyin:

Tổng quan

húc Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) [Eng: name of a King in China]

顼顼 · 颛顼 · 顼冥 · 轩顼 · 颛顼历 · 颛顼术 · 颛顼之虚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthúc
Quảng Đôngjuk1
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổhyuk
Baxter-Sagartqʰ(r)ok
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)ok
Phản thiết虞欲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 頊
  • Thiều Chửu {Chuyên Húc} [顓頊] tên hiệu một vị vua thuộc họ Cao Dương [高陽] ngày xưa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顼 姓(原为古帝颛顼的省称) 顼xū

Eng

  • CC-CEDICT surname Xu|Taiwan pr. [Xu4]
  • CC-CEDICT used in 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]|used in 頊頊|顼顼[xu1 xu1]|Taiwan pr. [xu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許玉切【集韻】【韻會】吁玉切,𠀤音旭。【說文】頭頊頊謹貌。 又【莊子·天地篇】頊頊然不自得。【註】頊頊,自失貌。又作旭旭。 又顓頊,帝高陽氏號。【禮·月令】其帝顓頊。【風俗通】顓者,專也。頊者,信也。【五經通義】顓頊者,頊,猶愉也。 又星名。【爾雅·釋天】顓頊之虛,虛也。【註】顓頊,水德,位在北方。 又【廣韻】魚欲切【集韻】虞欲切,𠀤音玉。【廣韻】人頊䪴。

Thuyết Văn

頭頊頊謹皃。 从𩑋。玉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此本義也。故从𩑋。引伸爲正也。白虎通又曰。冬、其帝顓頊。顓頊者、寒縮也。 許玉切。三部。

【頊】 (húc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 玉 (ngọc) Phiên thiết: Hứa ngọc thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: húc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) húc ({Chuyên Húc} [顓頊] tê) húc ({Chuyên Húc} [顓頊] tê) cẩn (Cẩn thận) mạ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 顼 · 顼 · 頊 · 顼 · 頊