顾
cố
Hán Việt: cố · Pinyin: gù
Tổng quan
họ [Gu4] chăm sóc xem xét quan tâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gù |
|---|---|
| Hán Việt | cố |
| Quảng Đông | gu3 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | koh |
| Baxter-Sagart | [k]ʷˤaʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷˤaʔ-s |
| Phản thiết | 如人反 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 顧
- Thiều Chửu Trông lại, đoái, chỉ về mối tình nhớ nhưng không sao quên được. Như {dĩ khứ nhi phục cố} [已去而復顧] đã đi mà lại trông lại, cha mẹ yêu con gọi là {cố phục} [顧復], lời di chiếu của vua gọi là {cố mệnh} [顧命] cũng là một nghĩa ấy cả. Quên hẳn đi mà không phải vì cố ý gọi là {bất cố} [不顧…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾 (形声。从页,头。表示与头有关。雇声。本义回头看) 同本义 顾,环视也。--《说文》 顾见汉骑司马吕马童。--《史记·项羽本纪》 顾瞻周道。--《诗·桧风·匪风》 眷言顾之,潸焉出涕。--《诗·小雅·大东》 车中,不内顾,不疾言,不亲指。--《论语·乡党》 庄子持竿不顾。--《庄子·秋水》 友人惭,不下引之。元方入门,不顾。--《世说新语·方正》 荆轲顾笑武阳,前为谢曰北蛮夷之鄙人,未尝见天子,故振慑。”--《战国策·燕策》 又如顾瞻(回首环视;眷顾;关照);顾盼生辉(一 顾gù(顧) ⒈回头看瞻前~后。〈引〉看左~右盼。环~四周。 ⒉注意,照管,关…
Eng
- CC-CEDICT surname Gu
- CC-CEDICT to look after; to take into consideration; to attend to
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𪄮【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤古慕切,音故。【玉篇】瞻也。迴首曰顧。【詩·小雅】顧我復我。【箋】顧,旋視也。【書·太甲】顧諟天之明命。【傳】謂常目在之。 又眷也。【詩·大雅】乃眷西顧。又【書·康誥】顧乃德。【傳】謂顧省汝德。又【詩·小雅】不顧其後。【箋】不自顧念。 又但也。【禮·祭統】上有大澤,則惠必及下,顧上先下後耳。【疏】言上有大澤,則惠必及。但尊上者在先,𤰞下者處後耳。一曰顧,故也,謂君上先餕,臣下後餕,示恩則從上起也。 又發語辭。【史記·刺客傳】顧不易耶。【註】顧反也。【前漢·賈誼傳】首顧居下。【註】顧亦反也,言如人反顧然。 又與雇同。【前漢·鼂錯傳】斂民財,以顧其功。【註】顧,讎也,若今言雇賃也。 又引也。【後漢·黨錮傳】郭林宗、范滂等爲八顧,言能以德行引人者也。 又國名。亦姓。【詩·商頌】韋顧旣伐,昆吾夏桀。【傳】有韋國者,有顧國者。【箋】顧、昆吾,皆己姓。 又地名。【左傳·哀二十一年】公及齊侯邾子盟于顧。【註】顧,齊地。 又山名。【方輿勝覽】鎭江北固山,梁武攺曰北顧。 又【五音集韻】公戸切,音古。義同。【書·微子】我不顧行遯。徐邈讀。俗作頋。 考證:〔【禮·祭統】顧上先下後耳。【疏】但尊上者則先,𤰞下者處後耳。〕 謹照原文則先改在先。〔【史記·刺客傳】顧不易耶。【註】反顧也。〕 謹照索隱原文反顧也改顧反也。
Thuyết Văn
還視也。 从𩑋。雇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
還視者、返而視也。檜風箋云。迴首曰顧。析言之爲凡視之偁。鄉黨。賓不顧矣。謂還視也。車中內顧。苞氏謂前視不過衡軛。旁視不過輢較。則顧猶視也。又引伸爲臨終之命曰顧命。又引伸爲語將轉之詞。 古慕切。五部。
【顧】 (cố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 雇 (cố) Phiên thiết: Cổ mộ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 慕 (mộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Trở lại) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𪄮 · 𮨇 · · 頋 · 顾 · 顧 · 頋 · 顾 · 顧