顾及

gù jícố cập

Hán Việt: cố cập · Pinyin: gù jí

Tổng quan

chiếu cố đến; chú ý đến. 無暇顧及 không có thì giờ chú ý đến 顧及可能產生的後果. chú ý đến hậu quả có thể xảy ra. 既要顧及生產,又要顧及職工生活. đã trông nom sản xuất lại cần chú ý đến cuộc sống nhân viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

照顾到; 注意到无暇~丨既要~生产,又要~职工生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

注意到。如:「為事業打拼的同時,也須顧及自己的健康。」

Cấu tạo: 顧 (cố) + 及 (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 無暇顧及 顧及可能產生的後果。 既要顧及生產,又要顧及職工生活。
  • Tần suất từ cố cập: bận tâm/chiếu cố đến/chú ý đến; chiếu cố đến; chú ý đến
  • Biên soạn 顧及 gùjí v. take into account; attend to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注意到。如:「為事業打拼的同時,也須顧及自己的健康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照顾到; 注意到无暇~丨既要~生产,又要~职工生活。

Eng

  • Cihui to take into consideration; to attend to
  • Tần suất từ to take into consideration; to attend to

Đức

  • Handedict berücksichtigen

Từ liên quan

Gần nghĩa

顾及. · 及其 · 及日 · 及早 · 及时 · 及期 · 及格 · 及物