顾全

gù quáncố toàn

Hán Việt: cố toàn · Pinyin: gù quán

Tổng quan

nhìn chung; chú ý toàn bộ; suy nghĩ tới; giữ. 顧全大局 chú ý đến toàn cục 顧全面子 giữ thể diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

顾及,使不受损害~大局丨~面子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顧念,保全。《文明小史》第四二回:「第二天又回了制臺,制臺又要顧全康太尊的面子。」

Cấu tạo: 顧 (cố) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 顧全大局 顧全面子
  • Tần suất từ chú ý toàn bộ; suy nghĩ tới; giữ
  • Biên soạn v. show consideration for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顧念,保全。《文明小史》第四二回:「第二天又回了制臺,制臺又要顧全康太尊的面子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾及,使不受损害~大局丨~面子。

Eng

  • Cihui to give careful consideration to; to display thoughtfulness towards
  • Tần suất từ v. show consideration for

Từ liên quan

Gần nghĩa

顾全大局 · 全一 · 全乎 · 全书 · 全付 · 全份 · 全休 · 全优