颟
man
Hán Việt: man · Pinyin: mán
Tổng quan
man man hiên (vụng về) [Eng: awkward, clumsy]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mān |
|---|---|
| Hán Việt | man |
| Quảng Đông | mun4 |
| Chú âm | ㄇㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 顢
- Thiều Chửu {Man han} [顢頇]. Xem chữ {han} [頇].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颟顸 信上隐隐间责他办事颟顸,帮着上司,不替百姓伸冤。--《官场现形记》 颟(顢)mān ①糊涂,不明事理糊涂~顸。 ②漫不经心那个人太~顸,找他办事靠不住。 颟mán 1.见"颟顸"。
Eng
- CC-CEDICT dawdling
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】母官切【集韻】謨官切,𠀤音瞞。【玉篇】顢頇,大面。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 颟 · 颟 · 顢 · 颟 · 顢