顢頇
man han
Hán Việt: man han · Pinyin: mān hān
Tổng quan
mù mờ: lơ mơ
Nghĩa
Việt
- Cihui mù mờ: lơ mơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面大貌; 糊涂而马虎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.面大貌。 2.糊涂而马虎。
Eng
- Cihui 顢頇 ānhān* v.p. 1. muddleheaded and careless 2. ignorant and stupid ◆n. <trad.> big face