飕
sưu
Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu
Tổng quan
thổi (như gió) tiếng gió rì rào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sōu |
|---|---|
| Hán Việt | sưu |
| Quảng Đông | sau1 |
| Chú âm | ㄙㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriu |
| Phản thiết | 所流切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 颼
- Thiều Chửu {Sưu sưu} [颼颼] tiếng gió vù vù.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飕 象声词,同嗖” 形容风雨的声音。如飕飗(风声);飕飂(风声);飕飋(风声);飕的(形容行动如风) 形容箭离弦之声 望着为头领的一个马军,飕地一箭,只见翻筋斗射下马去。--《水浒全传》 小风 微风曰飕,小风曰飕。--《初学记》 寒冷;清凉。也单用作飕” 飕 论今星灿灿,考古寒飕飕。--唐·杜牧《中送冀处士东游》 飕飕 象声词 形容风声 啾啾飕飕,吟啸相求。--汉·赵壹《迅风赋》 形容雨声 风雨声飕飕催早寒,胡雁翅湿高飞难 飕sōu ⒈风吹衣服已被风~干了。 ⒉同"嗖"。像声词。
Eng
- CC-CEDICT to blow (as of wind)|sound of wind|sough
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【玉篇】所流切,音搜。颼颼,風聲。與䬒同。亦作颾。 又【廣韻】所救切,音瘦。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 颾 · 䬒 · 𩗆 · 𩘌 · 𩘦 · 颾 · 飕 · 颼 · 䬒 · 飕 · 颼