冷颼颼
lãnh sưu sưu
Hán Việt: lãnh sưu sưu · Pinyin: lěng sōu sōu
Tổng quan
lạnh buốt | lạnh lẽo lạnh buốt; lạnh giá。(冷颼颼的)形容很冷。
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh buốt | lạnh lẽo lạnh buốt; lạnh giá。(冷颼颼的)形容很冷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容冷風、寒氣逼人。宋.蘇軾〈書雙竹湛師房〉詩二首之一:「我本西湖一釣舟,意嫌高屋冷颼颼。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「昏慘慘晚霞收,冷颼颼江風起,急颭颭帆招惹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容很冷。
Eng
- CC-CEDICT chilling; chilly
- Cihui chilling; chilly