bột

Hán Việt: bột · Pinyin:

Tổng quan

bánh bánh quy

餑餑 · 子孫餑餑 · 餑餑房 · 沫餑 · 大餑餑 · 爐食餑餑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbột
Quảng Đôngbut6
Nhật BảnNAGAI
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổbuot
Phản thiết薄沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bánh bột, người phương bắc gọi bánh là {bột bột} [餑餑]. Bọt nước chè (trà).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.煮茶所得的精華。茶煮好後浮在表面上的泡,稱為「沫」。輕的沫稱為「花」,在湯中層層混合的茶沫稱為「餑」。唐.陸羽《茶經.卷下.五之煮》:「凡酌置諸碗,令沫、餑均。沫、薄,湯之華也。華之薄者曰:『沫』,厚者曰:『餑』,細輕者曰:『花』。」 2.麵食。參見「餑餑」條。

Eng

  • CC-CEDICT cake|biscuit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音勃。【玉篇】麫餑。【博雅】餑䭒,長也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 饽 · 饽 · 饽