ý

Hán Việt: ý · Pinyin:

Tổng quan

bị ôi thiu

饐死 · 饐热 · 饐熱 · 饐餲 · 哽饐 · 餲饐 · 祝鯁祝饐 · 祝鲠祝饐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtý
Quảng Đôngai3
Nhật BảnSUERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqiih
Baxter-Sagartq<r>ik-s
Hán ngữ Thượng cổq<r>ik-s
Phản thiết益悉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cơm nát, cơm thiu. Xem thêm chữ {ế} [餲].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 食物腐壞變味。漢.王充《論衡.商蟲》:「穀蟲曰蠱,蠱若蛾矣,粟米饐熱生蠱。」

Eng

  • CC-CEDICT rancid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䬥【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤乙冀切,音懿。【玉篇】饐餲,臭味變。【說文】飯傷濕也。【爾雅·釋器】食饐謂之餲。【集韻】或作𩚂饖。 又【集韻】於例切,音餲。義同。又【集韻】一結切,音噎。【說文】飯窒也。【集韻】或作䭇噎。 又【集韻】益悉切,音壹。義同。

Thuyết Văn

飯傷溼也。 从𠊊。壹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魚部曰。鮑、饐魚也。是引伸之凡淹漬皆曰饐也。字林云。饐、飯傷熱溼也。混饐於饖。葛洪云。饐、飯餿臭也。本論語孔注。而非許說。 乙冀切。古音在十二部。

【饐】 (ý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 壹 (nhất) Phiên thiết: Ất kí thiết Thượng tự: 乙 (ất) | Hạ tự: 冀 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: í (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạn (Cơm.) thương (Vết đau.) thấp (Đất ướt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䓹 · 䬥 · 䭇 · 𩚂 · 饖 · 𮩞