饢
hướng
Hán Việt: hướng
Tổng quan
một loại bánh mì dẹt ăn ngấu nghiến ăn tham lam
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | hướng |
|---|---|
| Quảng Đông | nong4 |
| Chú âm | ㄋㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {hướng} [餉].
Eng
- CC-CEDICT naan
- CC-CEDICT to stuff one's face|to eat greedily
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 馕 · 馕 · 馕