bão

Hán Việt: bão

Tổng quan

bão bão hoà [Eng: saturated]

饱受 · 饱含 · 饱和 · 饱嗝 · 饱学 · 饱尝 · 饱满 · 饱绽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎo
Hán Việtbão
Quảng Đôngbaau2
Chú âmㄅㄠˇ
Hán ngữ Trung cổpraux
Baxter-Sagartpˤruʔ
Hán ngữ Thượng cổpˤruʔ
Phản thiết博巧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 飽
  • Thiều Chửu No, ăn no. Nguyễn Du [阮攸] : {Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân} [只道中華盡溫飽, 中華亦有如此人] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao ? Nói rộng ra phàm sự gì được thỏa thích đều…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饱 (形声。从食,包声。本义吃足) 同本义。与饥”相对 饱,厌也。--《说文》 饱,满也。--《广雅》 既醉既饱。--《诗·小雅·执竞》 乐岁(丰年)终身饱。--《孟子·梁惠王上》 食不饱,力不足。--唐·韩愈《杂说》 生为之饱。--清·周容《芋老人传》 又如酒足饭饱;饱食暖衣(吃得饱,穿得暖。比喻生活富裕安乐) 充足,多 有学饱而才馁,有才富而学贫。--《文心雕龙·事类》 又如饱参(参悟真理甚多) 饱 饱满 满足 既醉以酒,既饱以德。 饱 bā0 ①食量得到了满足,与'饿'相反吃~喝足。 ②饱满谷淋~。 ③丰富;充分~学之士、~经忧患。 ④满足大~眼福…

Eng

  • CC-CEDICT to eat till full|satisfied

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩜿、𩜕、𩛞【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博巧切,包上聲。【說文】厭也。【玉篇】飽滿也。【廣韻】食多也。【易·漸卦】飮食衎衎,不素飽也。【禮·文王世子】嘗饌善,則世子亦能食。嘗饌寡,世子亦不能飽。 又【陸機·豪士賦】心翫居常之安,耳飽從諛之說。又姓。【正字通】宋添差通判臨江軍事飽安盈。 又【五音集韻】許旣切,音欷。飫也。 又古通有韻。【詩·小雅】牂羊墳首,三星在罶。人可以食,鮮可以飽。 又叶彼五切,音補。【吳子·治兵篇】適其水草,節其飢飽。冬則溫廐,夏則凉廡。 考證:〔【禮·文王世子】嘗饌善,則世子亦能食。嘗饌寡,則世子亦不能飽。〕 謹照原文嘗饌寡下省則字。

Thuyết Văn

猒也。 从𠊊。包聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甘部曰。猒、飽也。是爲轉注。 博巧切。古音在三部。

【飽】 (bão) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𠊊 (𠊊) Phiên thiết: Bác xảo thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bảo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yêm vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飹 · 䭋 · 𩛁 · 𩛊 · 𩛒 · 𩛕 · 𩛞 · 𩜕 · 𩜿 · 𩝩 · 𩝰 · 𩞛