饱满

bǎo mǎnbão mãn

Hán Việt: bão mãn · Pinyin: bǎo mǎn

Tổng quan

mẩy; sung mãn; chắc; chắc nịch; sung túc; phong phú; dồi dào. 顆粒飽滿 hạt mẩy (hột chắc) 精神飽滿 tinh thần sung mãn; đầy ắp; đầy (thường dùng trong văn nói). 熱情飽滿 đầy nhiệt tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

丰满:颗粒~; 充足:精神~, ~的热情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

充足、豐富。《史記.卷二四.樂書》:「斟酌飽滿,以飾厥性。」

Cấu tạo: 飽 (bão) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases no đủ
  • Biên soạn 1. full; plump 2. vigorous; abundant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充足、豐富。《史記.卷二四.樂書》:「斟酌飽滿,以飾厥性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰满:颗粒~; 充足:精神~, ~的热情。

Eng

  • Cihui full; plump

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充足

Từ trái nghĩa

空虚 · 缺乏 · 颓丧