sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

bị ôi thiu (như thức ăn)

馊臭 · 馊主意 · 馊味 · 馊气 · 馊水 · 馊腿 · 馊酸 · 馊饭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngsau1
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 餿
  • Thiều Chửu Meo chua, ôi, thiu. Đồ ăn để lâu sinh ra meo chua gọi là {sưu}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馊 (形声。从食,叟声。本义饭食经久变味) 同本义 坏,不高明 馊点子 馊sōu食物腐败变质~饭、~菜吃不得。

Eng

  • CC-CEDICT rancid|soured (as food)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同𩜯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩜯 · 馊 · 馊 · 餿 · 馊 · 餿