駅
dịchNôm dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì · Nôm: dịch
Tổng quan
Ngựa trạm, dùng ngựa đưa thư. Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa [驛丞]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Âm Nôm | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Nhật Bản | UMAYA |
| Hàn Quốc | YEK |
| Chú âm | ㄧˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngựa trạm, dùng ngựa đưa thư. Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa [驛丞]. Lạc dịch [絡驛] liền nối không dứt. Cũng viết là [駱驛]
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 驛, 驿[yi4]
- JMdict railway station
- JMdict train station
- JMdict staging post on a highway (in pre-modern Japan)
- JMdict counter for railway stations and bus stations
ja
- JMdict 駅(えき)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 驛