駝

tuóNôm đà

Pinyin: tuó · Nôm: đà

Tổng quan

gù hoặc lưng gù lạc đà

駝子 · 駝絨 · 駝背 · 駝鈴 · 駱駝 · 雙峰駝 · 駱駝坐 · 駱駝山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Hán Việtđà
Âm Nômđà
Quảng Đôngto4
Mân Namtô
Nhật BảnSEMUSHI
Hàn Quốc타
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổda
Phản thiết徒河切
Thanh mẫu定
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lạc đà [駱駝] một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, rất tiện xếp đồ, trong bụng có túi chứa nước, dùng để đi qua các bể cát (sa mạc). Cổ nhân cho là một món ăn quý trong tám món ăn quý, bát trân [八珍]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đà lạc đà [Eng: camel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「駱駝」條。 [動] 背負。通「馱」。如:「駝運」。《孤本元明雜劇.流星馬.第一折》:「他有一匹馬,背駝三將,入水如踏平地,日行千里流星馬,此乃是無敵之騎。」《文明小史》第二一回:「當夜兩人做了交割,清抱駝錢駝了兩次才完。」 [形] 背部彎曲的。如:「彎腰駝背」。

Eng

  • CC-CEDICT hump or hunchbacked, camel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同駝。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佗 · 駞 · 𦚐 · 𩣾 · 佗 · 駝 · 駞 · 驼 · 𫘞 · 驼 · 駝 · 駞