駝鈴

tuó líng đà linh

Hán Việt: đà linh · Pinyin: tuó líng

Tổng quan

lục lạc

Cấu tạo: (đà) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lục lạc (lục lạc treo trên cổ lạc đà, khi lạc đà bước đi thì sẽ phát ra tiếng kêu.)。繫在駱駝頸下的鈴鐺,隨著駱駝的行走而發出響聲。
  • Cihui lục lạc

Eng

  • Cihui 駝鈴 uólíng* n. camel bells M:²zhī