liú

Pinyin: liú

Tổng quan

biến thể cũ của 騮 骝[liu2]

騧駵 · 驷駵 · 髐駵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Quảng Đônglau4
Nhật BảnKURIGE
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力求切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「騮」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 駵liú ⒈古同骝”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 騮|骝[liu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音劉。【玉篇】赤馬黑鬣。【詩·秦風】騏駵是中。【禮·月令】孟夏駕赤駵,季夏駕黃駵。 又【前漢·地理志】華駵綠耳之乗。【註】師古曰:華駵言其色如華之赤,綠耳,耳綠色。

Thuyết Văn

赤馬黑髦尾也。 从馬。丣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

髦各本作毛。今依廣韵正。髦者、髦髮也。髮之長者偁髦。因之馬鬛曰髦。魯頌傳曰。赤身黑鬛曰駵。 丣各本作畱。篆體作驑。大誤。今依五經文字、玉篇、廣韵正。力求切。三部。

【駵】 (lưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 丣 (dậu) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hắc (Sắc đen) mao (Cái cút. Trẻ co…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư