máng

Pinyin: máng

Tổng quan

ngựa đen mặt trắng

冉駹 · 青駹馬 · 青駹马

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Quảng Đôngmong4
Nhật BảnBOU
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmrung
Baxter-Sagartmˤroŋ
Hán ngữ Thượng cổmˤroŋ
Phản thiết莫江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.面、額白色的馬。《說文解字.馬部》:「馬面顙皆白也。」 2.毛色駁雜的祭牲。《周禮.秋官.犬人》:「凡幾珥沉辜用駹可也。」唐.賈公彥.疏:「駹謂雜色牲。」 3.青馬。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「匈奴騎,其西方盡白,東方盡駹,北方盡驪,南方盡騂馬。」唐.顏師古.注:「駹,青馬也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 駹máng 1.面﹑额白色的黑马。 2.青色马。 3.杂色。 4.指杂色牲。 5.古部族名『武帝时以其地置汶山郡,在今四川盛坝藏族羌族自治州茂县和汶川﹑理县一带。

Eng

  • CC-CEDICT black horse with a white face

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫江切,音厖。【玉篇】馬黑白毛也。【爾雅·釋畜】面顙皆白惟駹。【前漢·匈奴傳】圍高帝於白登,漢兵不得相救。匈奴騎,其西方盡白,東方盡駹,北方盡驪,南方盡騂。【註】駹,靑馬也。 又【周禮·秋官·犬人】用駹可也。【註】駹謂不純色也。【疏】謂雜色牲。 又國名。【史記·西南夷傳】冉駹最大。【註】應劭讀龎。 又水名。【華陽國志】汶江道,濊水駹水出焉。

Thuyết Văn

馬面顙皆白也。 从馬。尨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

面者、顏前也。釋嘼曰。面顙皆白惟駹。按言惟者、以別於上文的顙、白顚、白達、素縣也。面顙白、其他非白也。故从尨。周禮駹車。借爲尨襍字也。 莫江切。九部。

【駹】 (mang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 尨 (mang) Phiên thiết: Mạc giang thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) diện (Mặt) tảng (Cái trán. Lễ lạy của) giai (Đều) bạch…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩤴 · 𮪡