kūn quỷ

Hán Việt: quỷ · Pinyin: kūn

Tổng quan

*

騩蹄 · 騩騜 · 大騩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkūn
Hán Việtquỷ
Quảng Đônggwai1
Hán ngữ Trung cổkyi
Phản thiết俱位切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Loài ngựa màu đen nhạt.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 騩kūn 1.见"騩蹄"﹑"騩騜"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】俱位切【集韻】基位切,𠀤音愧。【玉篇】馬淺黑色。【漢儀】丞相見免,乗騩馬,自府歸。 又【廣韻】居追切【集韻】【韻會】居逵切,𠀤音龜。義同。 又【廣韻】舉韋切【集韻】【韻會】居韋切,𠀤音歸。山名。【後漢·郡國志】河南尹密縣有大騩山。【山海經】大騩之山,其隂多鐵,多美堊。 又【集韻】徒回切,音頹。白馬。【字彙補】亦作𩥢。

Thuyết Văn

馬淺黑色。 从馬。鬼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢舊儀。有天地大變。丞相上病。使者奉策書。駕騩駱馬。卽時布衣步出府。免爲庶人。丞相有他過。使者奉策書。駕騅騩馬。卽時步出府。乘棧車牝馬歸。按乘騩者、取無色之意。 俱位切。十五部。

【騩】 (quỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Phiên thiết: Câu vị thiết Thượng tự: 俱 (câu) | Hạ tự: 位 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) thiển (Nông.) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩥢 · 𱅡