shàn phiến

Hán Việt: phiến · Pinyin: shàn

Tổng quan

thiến

騸割 · 騸匠 · 騸貓 · 騸馬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtphiến
Quảng Đôngsin3
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsjenh
Phản thiết式戰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phiến} [騸] con ngựa đực thiến. {Phiến thụ} [騸樹] tiếp cây, cắt rễ cây để nuôi quả cho lớn. Thiến (hoạn) trâu, ngựa. $ Ghi chú : âm {thiến} theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : thức thiết chiến [式切戰].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.閹割牲畜、動物。《西遊記》第三九回:「點汙他不得,他是個騸了的獅子。」 2.截去主根,培植果樹。元.魯明善《農桑衣食撮要.卷上.騸諸色果木樹》:「樹芽未生之時,於根旁掘土,須要寬深,尋纂心釘地根截去,留四邊亂根勿動,卻用土覆蓋,築令實,則結果肥大,勝插接者,謂之騸樹。」

Eng

  • CC-CEDICT to geld

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】式戰切,音扇。割去勢也。【臞仙肘後經】騸馬,宦牛,羯羊,閹猪,鐓雞,善狗,淨貓。 又接樹曰騸樹。【月令廣義】有騸樹法。一作扇。【五代史·郭崇韜傳】謂繼岌曰:當盡去宦官,至於扇馬,亦不可騎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩦐 · 骟 · 骟 · 骟